Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "vũ khí" (1)
vũ khí
Tiếng Anh
Danh từweapon
Họ sử dụng vũ khí hiện đại.
They use modern weapons.
Từ liên quan "vũ khí" (3)
vũ khí hạt nhân
Tiếng Anh
Danh từnuclear weapon
Ngăn chặn phổ biến vũ khí hạt nhân là ưu tiên hàng đầu.
Preventing nuclear weapons proliferation is a top priority.
chuyên gia vũ khí
Tiếng Anh
Cụm từweapons expert
Theo Markus Schiller, chuyên gia vũ khí từ Viện Nghiên cứu Hòa bình Quốc tế Stockholm.
According to Markus Schiller, a weapons expert from the Stockholm International Peace Research Institute.
hệ thống vũ khí
Tiếng Anh
Cụm từweapon system
Những hệ thống vũ khí phòng không cũ của Nga hoạt động không hoàn hảo.
Russia's old air defense weapon systems did not function perfectly.
Cụm từ "vũ khí" (10)
Họ sử dụng vũ khí hiện đại.
They use modern weapons.
Một số loại vũ khí tự sát có thể gây ra thiệt hại lớn.
Some suicide weapons can cause great damage.
tái cung ứng vũ khí cho tiền tuyến của Ukraine.
resupplying weapons to Ukraine's frontline.
sự đầu tư mạnh vào ngành công nghiệp vũ khí.
strong investment in the arms industry.
Trong số các đơn hàng đã duyệt, không có vũ khí thành phẩm.
Among the approved orders, there were no finished weapons.
Đa số các giao dịch này nhằm tái cung ứng vũ khí cho tiền tuyến.
Most of these transactions aim to resupply weapons to the frontline.
Ngăn chặn phổ biến vũ khí hạt nhân là ưu tiên hàng đầu.
Preventing nuclear weapons proliferation is a top priority.
Tên lửa chống hạm là vũ khí nguy hiểm cho tàu chiến.
Anti-ship missiles are dangerous weapons for warships.
Theo Markus Schiller, chuyên gia vũ khí từ Viện Nghiên cứu Hòa bình Quốc tế Stockholm.
According to Markus Schiller, a weapons expert from the Stockholm International Peace Research Institute.
Những hệ thống vũ khí phòng không cũ của Nga hoạt động không hoàn hảo.
Russia's old air defense weapon systems did not function perfectly.
